Mồm quạ cái

Direct English translation

A female crow's mouth.

Equivalent English version

Shrew

Giải thích tiếng Việt
Chỉ người, thường phụ nữ, cách nói năng chua ngoa, đanh đá, lời lẽ khó nghe. Dùng để chê trách lối ăn nói cay nghiệt, hỗn hào.
English explanation
Refers to someone, often a woman, who speaks in a harsh, shrill, and spiteful way. It is used to criticize rude, cutting, or unpleasant speech.